Chuyển đổi Pints sang Mililit
Công cụ chuyển đổi Pint sang mililit của chúng tôi là một công cụ chuyển đổi miễn phí cho phép bạn chuyển đổi từ Pint sang mililit một cách dễ dàng.
Làm thế nào để chuyển đổi Pint sang mililit
Để chuyển đổi thể tích Pint sang thể tích mililit, hãy nhân thể tích với tỷ lệ chuyển đổi. Vì 473,176473 pint bằng 1 mililit, bạn có thể sử dụng công thức đơn giản này để chuyển đổi
Công thức để chuyển đổi từ Pint sang mililit là gì?
ml=P * 473.176473
Các ví dụ
Chuyển thành 5P đến mililit
5 P = (5 * 473.176473) = 10,566.882 ml
Chuyển thành 10P đến mililit
10 P = (10 * 473.176473) = 21,133.764 ml
Chuyển thành 100P đến mililit
100 P = (100 * 473.176473) = 211,337.642 ml
Panh
Pint là gì?
Một pint (ký hiệu: p) là một đơn vị thể tích trong hệ thống đơn vị đo lường theo thông lệ của Anh và Hoa Kỳ. Pint hoàng gia tương đương với khoảng 568 mL. Ở Hoa Kỳ, panh lỏng là khoảng 473 mL trong khi panh khô là 551 mL.
Pint được sử dụng để làm gì?
Các panh khô và lỏng vẫn được sử dụng ở Mỹ để đo thể tích. Mặc dù quy trình đo lường quy định rằng panh được thay thế bằng đơn vị đo thể tích, nhưng vẫn hợp pháp sử dụng panh làm đơn vị bổ sung ở Vương quốc Anh và một số mặt hàng như bia tươi, rượu táo và sữa trong các thùng có thể trả lại vẫn được đo bằng pints.
Mi li lít
Mililit là gì?
Mililit (ký hiệu: mL) là đơn vị thể tích được chấp nhận sử dụng trong hệ đơn vị quốc tế (SI). Một mililit tương đương với 1 cm khối (cm3), 1 / 1.000.000 mét khối (m3) hoặc 1/1000 lít.
Mililit được sử dụng để làm gì?
Mililit được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại vật chứa nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và hộp sữa, sữa chua, tuýp kem đánh răng, chai nước hoa / nước hoa, v.v.
Cách sử dụng công cụ chuyển đổi Pint sang mililit của chúng tôi
Làm theo 3 bước đơn giản sau để sử dụng công cụ chuyển đổi Pint sang mililit của chúng tôi
- Nhập đơn vị Pint bạn muốn chuyển đổi
- Nhấp vào chuyển đổi và xem kết quả này hiển thị trong hộp bên dưới nó
- Nhấp vào Đặt lại để đặt lại giá trị Pint
Bảng chuyển đổi từ panh sang mililit
panh | mililit |
---|---|
0.1 P | 47.318 ml |
1 P | 473.176 ml |
2 P | 946.353 ml |
3 P | 1,419.529 ml |
4 P | 1,892.706 ml |
5 P | 2,365.882 ml |
6 P | 2,839.059 ml |
7 P | 3,312.235 ml |
8 P | 3,785.412 ml |
9 P | 4,258.588 ml |
10 P | 4,731.765 ml |
20 P | 9,463.529 ml |
30 P | 14,195.294 ml |
40 P | 18,927.059 ml |
50 P | 23,658.824 ml |
60 P | 28,390.588 ml |
70 P | 33,122.353 ml |
80 P | 37,854.118 ml |
90 P | 42,585.883 ml |
100 P | 47,317.647 ml |
500 P | 236,588.236 ml |
1,000 P | 473,176.473 ml |